10/03/2020

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP ĐỐI VỚI MỘT SỐ CHẤT HỮU CƠ QCVN 20:2009/BTNMT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP ĐỐI VỚI MỘT SỐ CHẤT HỮU CƠ  QCVN 20:2009/BTNMT

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định nồng độ tối đa cho phép các chất hữu cơ trong khí thải công nghiệp khi phát thải vào môi trường không khí.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động phát thải khí thải công nghiệp có chứa các chất hữu cơ vào môi trường không khí.

Khí thải của một số ngành công nghiệp và lĩnh vực hoạt động đặc thù được quy định riêng.

1.3. Giải thích thuật ngữ

Trong Quy chuẩn này, từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.3.1. Khí thải công nghiệp là hỗn hợp các thành phần vật chất phát thải ra môi trường không khí từ ống khói, ống thải của các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ công nghiệp.

1.3.2. Mét khối khí thải chuẩn (Nm3) là mét khối khí thải ở nhiệt độ 250C và áp suất tuyệt đối 760 mm thủy ngân.

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Nồng độ tối đa cho phép của một số chất hữu cơ trong khí thải công nghiệp phát thải vào môi trường không khí được quy định trong Bảng 1 dưới đây:

Bảng 1 - Nồng độ tối đa cho phép các chất hữu cơ trong khí thải công nghiệp phát thải vào môi trường không khí

 

TT   Tên Số CAS Công thức hóa học Nồng độ tối đa (mg/Nm3)
1   Axetylen tetrabromua 79-27-6 CHBr2CHBr2 14
2   Axetaldehyt 75-07-0 CH3CHO 270
3   Acrolein 107-02-8 CH2=CHCHO 2,5
4   Amylaxetat 628-63-7 CH3COOC5H11 525
5   Anilin 62-53-3 C6H5NH2 19
6   Benzidin 92-87-5 NH2C6H4C6H4NH2 KPHĐ
7   Benzen 71-43-2 C6H6 5
8   Benzyl clorua 100-44-7 C6H5CH2CI 5
9   1,3-Butadien 106-99-0 C4H6 2200
10   n-Butyl axetat 123-86-4 CH3COOC4H9 950
11   Butylamin 109-73-9 CH3(CH2)2CH2NH2 15
12   Creson 1319-77-3 CH3C6H4OH 22
13   Clorbenzen 108-90-7 C6H5CI 350
14   Clorofom 67-66-3 CHCI3 240
15   ß-clopren 126-99-8 CH2=CCICH=CH2 90
16   Clopicrin 76-06-2 CCI3NO2 0,7
17   Cyclohexan 110-82-7 C6H12 1300
18   Cyclohexanol 108-93-0 C6H11OH 410
19   Cyclohexanon 108-94-1 C6H10O 400
20   Cyclohexen 110-83-8 C6H10 1350
21   Dietylamin 109-89-7 (C2H5)2NH 75
22   Diflodibrommetan 75-61-6 CF2Br2 860
23   o-diclobenzen 95-50-1 C6H4CI2 300
24   1,1-Dicloetan 75-34-3 CHCI2CH3 400
25   1,2-Dicloetylen 540-59-0 CICH=CHCI 790
26   1,4-Dioxan 123-91-1 C4H8O2 360
27   Dimetylanilin 121-69-7 C6H5N(CH3)2 25
28   Dicloetyl ete 111-44-4 (CICH2CH2)2O 90
29   Dimetylfomamit 68-12-2 (CH3)2NOCH 60
30   Dimetylsunfat 77-78-1 (CH3)2SO4 0,5
31   Dimetylhydrazin 57-14-7 (CH3)2NNH2 1
32   Dinitrobenzen 25154-54-5 C6H4(NO2)2 1
33   Etylaxetat 141-78-6 CH3COOC2H5 1400
34   Etylamin 75-04-7 CH3CH2NH2 45
35   Etylbenzen 100-41-4 CH3CH2C6H5 870
36   Etylbromua 74-96-4 C2H5Br 890
37   Etylendiamin 107-15-3 NH2CH2CH2NH2 30
38   Etylendibromua 106-93-4 CHBr=CHBr 190
39   Etylacrilat 140-88-5 CH2=CHCOOC2H5 100
40   Etylen clohydrin 107-07-3 CH2CICH2OH 16
41   Etylen oxyt 75-21-8 CH2OCH2 20
42   Etyl ete 60-29-7 C2H5OC2H5 1200
43   Etyl clorua 75-00-3 CH3CH2CI 2600
44   Etylsilicat 78-10-4 (C2H5)4SiO4 850
45   Etanolamin 141-43-5 NH2CH2CH2OH 45
46   Fufural 98-01-1 C4H3OCHO 20
47   Fomaldehyt 50-00-0 HCHO 20
48   Fufuryl (2-Furylmethanol) 98-00-0 C4H3OCH2OH 120
49   Flotriclometan 75-69-4 CCI3F 5600
50   n-Heptan 142-82-5 C7H16 2000
51   n-Hexan 110-54-3 C6H14 450
52   Isopropylamin 75-31-0 (CH3)2CHNH2 12
53   n-butanol 71-36-3 CH3(CH2)3OH 360
54   Metyl mercaptan 74-93-1 CH3SH 15
55   Metylaxetat 79-20-9 CH3COOCH3 610
56   Metylacrylat 96-33-3 CH2=CHCOOCH3 35
57   Metanol  67-56-1 CH3OH 260
58   Metylaxetylen 74-99-7 CH3C=CH 1650
59   Metylbromua 74-83-9 CH3Br 80
60   Metylcyclohecxan 108-87-2 CH3C6H11 2000
61   Metylcyclohecxanol 25639-42-3 CH3C6H10OH 470
62   Metylcyclohecxanon 1331-22-2 CH3C6H9O 460
63   Metylclorua 74-87-3 CH3CI 210
64   Metylen clorua 75-09-2 CH2CI2 1750
65   Metyl clorofom 71-55-6 CH3CCI3 2700
66   Monometylanilin 100-61-8 C6H5NHCH3 9
67   Metanolamin 3088-27-5 HOCH2NH2 31
68   Naphtalen 91-20-3 C10H8 150
69   Nitrobenzen 98-95-3 C6H5NO2 5
70   Nitroetan 79-24-3 CH3CH2NO2 310
71   Nitroglycerin 55-63-0 C3H5(ONO2)3 5
72   Nitrometan 75-52-5 CH3NO2 250
73   2-Nitropropan 79-46-9 CH3CH(NO2)CH3 1800
74   Nitrotoluen 1321-12-6 NO2C6H4CH3 30
75   2-Pentanon 107-87-9 CH3CO(CH2)2CH3 700
76   Phenol 108-95-2 C6H5OH 19
77   Phenylhydrazin 100-63-0 C6H5NHNH2 22
78   n-Propanol 71-23-8 CH3CH2CH2OH 980
79   n-Propylaxetat 109-60-4 CH3-COO-C3H7 840
80   Propylendiclorua 78-87-5 CH3-CHCI-CH2CI 350
81   Propylenoxyt 75-56-9 C3H6O 240
82   Pyridin 110-86-1 C5H5N 30
83   Pyren 129-00-o C16H10 15
84   p-Quinon 106-51-4 C6H4O2 0,4
85   Styren 100-42-5 C6H5CH=CH2 100
86   Tetrahydrofural 109-99-9 C4H8O 590
87   1,1,2,2-Tetracloetan 79-34-5 CI2HCCHCI2 35
88   Tetracloetylen 127-18-4 CCI2=CCI2 670
89   Tetraclometan 56-23-5 CCI4 65
90   Tetranitrometan 509-14-8 C(NO2)4 8
91   Toluen 108-88-3 C6H5CH3 750
92   0-Toluidin 95-53-4 CH3C6H4NH2 22
93   Toluen-2,4-diisocyanat 584-84-9 CH3C6H3(NCO)2 0,7
94   Trietylamin 121-44-8 (C2H5)3N 100
95   1,1,2-Tricloetan 79-00-5 CHCI2CH2CI 1080
96   Tricloetylen 79-01-6 CICH=CCI2 110
97   Xylen 1330-20-7 C6H4(CH3)2 870
98   Xylidin 1300-73-8 (CH3)2C6H3NH2 50
99   Vinylclorua 75-01-4 CH2=CHCI 20
100   Vinyltoluen 25013-15-4 CH2=CHC6H4CH3 480
Chú thích:
  • Số CAS: Số đăng ký hóa chất quốc tế (Chemical Abstracts Service Registry Number);
  • - KPHĐ là không phát hiện được.

 

Nghệ Năng với hơn 25 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thông gió làm mát, xử lý bụi và khí thải, chúng tôi am hiểu sâu sắc vấn đề của khách hàng và đưa ra những giải pháp hữu hiệu nhất và luôn đảm bảo chất lượng nhằm nâng cao quyền lợi của khách hàng của Nghệ Năng.

Đối với các công trình mà Nghệ Năng thực hiện, chúng tôi tin chọn sản phẩm mang thương hiệu iFan, một trong những thương hiệu đã có từ rất lâu đời tại Việt Nam. Các sản phẩm iFan có chính sách bảo hành, bảo dưỡng vô cùng hợp lý. Đặc biệt, sản phẩm được sản xuất theo công nghệ Nhật Bản đạt chất lượng cao theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. 

Hãy gọi ngay cho chúng tôi qua số điện thoại 0902.81.80.85 Mr.Vũ hoặc 0938.818.085 Mr.Thạch để được tư vấn, thiết kế miễn phí về việc lắp đặt các tấm Cooling Pad.

 

Xem thêm

Hệ thống thông gió làm mát nhà xưởng bằng tấm cooling pad

Lựa chọn hệ thống thông gió làm mát xưởng may như thế nào?

Giải pháp thi công hệ thống thông gió làm mát chuồng trại chuyên nghiệp với chi phí tiết kiệm nhất

Ý kiến bạn đọc