11/03/2020

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MỘT SỐ CHẤT ĐỘC HẠI TRONG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH QCVN 06 : 2009/BTNMT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MỘT SỐ CHẤT ĐỘC HẠI TRONG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH QCVN 06 : 2009/BTNMT

Trong QCVN 06:2009/BTNMT, đã đưa ra nồng độ cho phép đối với các chất vô cơ, hữu cơ và mùi gây khó chịu đối với từ mức độ thời gian khác nhau cho quá trình xả thải bụi và khí gây hại. Đồng thời, đưa ra phương pháp phân tích xác định các thông số chất lượng không khí qua các TCVN.

1. QUY ĐỊNH CHUNG

Các bạn có thể tham khảo QCVN 06:2009/BTNMT bên dưới

1.1. Phạm vi áp dụng  

1.1.1. Quy chuẩn này quy định nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh.

1.1.2. Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá chất lượng không khí xung quanh và giám sát tình trạng ô nhiễm không khí.

1.1.3. Quy chuẩn này không áp dụng để đánh giá chất lượng không khí trong phạm vi cơ sở sản xuất hoặc không khí trong nhà.

1.2.  Giải thích từ ngữ

Trong quy chuẩn này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.2.1. Trung bình một giờ: Là trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời gian một giờ đối với các phép đo thực hiện hơn một lần trong một giờ, hoặc giá trị phép đo thực hiện 01 lần trong khoảng thời gian một giờ. Giá trị trung bình được đo nhiều lần trong 24 giờ (một ngày đêm) theo tần suất nhất định. Giá trị trung bình giờ lớn nhất trong số các giá trị đo được trong 24 giờ được lấy so sánh với giá trị giới hạn quy định tại Bảng 1.

1.2.2. Trung bình 8 giờ: Là trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời gian 8 giờ liên tục.

1.2.3. Trung bình 24 giờ: là trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời gian 24 giờ (một ngày đêm).

1.2.4. Trung bình năm: là trung bình số học các giá trị trung bình 24 giờ đo được trong khoảng thời gian một năm.

2.  QUY CHUẨN KỸ THUẬT 

Nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh quy định tại Bảng 1.

Bảng 1: Nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh

Đơn vị: Microgam trên mét khối (μg/m3)

STT

Thông số

Công thức hóa học

Thời gian trung bình

Nồng độ cho phép

Các chất vô cơ

 

1

 

Asen (hợp chất, tính theo As)

 

As

1 giờ

0,03

Năm

0,005

 

2

 

Asen hydrua (Asin)

 

AsH3

1 giờ

0,3

Năm

0,05

3

Axit clohydric

HCl

24 giờ

60

 

4

 

Axit nitric

 

HNO3

1 giờ

400

24 giờ

150

 

5

 

Axit sunfuric

 

H2SO4

1 giờ

300

24 giờ

50

Năm

3

 

6

 

Bụi có chứa ôxít silic > 50%

 

1 giờ

150

24 giờ

-50

7

Bụi chứa amiăng

  Chrysotil

Mg3Si2O3(OH)

-

1 sợi/m3

 

8

 

Cadimi (khói gồm ôxit và kim loại – theo Cd)

 

Cd

1 giờ

0,4

8 giờ

0,2

Năm

0,005

 

9

 

Clo

 

Cl2

1 giờ

100

24 giờ

30

10

 

Crom VI (hợp chất, tính theo Cr)

Cr+6

1 giờ

0,007

24 giờ

0,003

Năm

0,002



11



Hydroflorua



HF

1 giờ

20

24 giờ

5

Năm

1

12

Hydrocyanua

HCN

1 giờ

10

 

13

 

Mangan và hợp chất (tính theo MnO2)

 

Mn/MnO2

1 giờ

10

24 giờ

8

Năm

0,15

14

Niken (kim loại

  và hợp chất, tính theo Ni)

Ni

24 giờ

1

 

15

Thủy ngân (kim

  loại và hợp chất, tính theo Hg)

 

Hg

 

24 giờ

 

0,3

Các chất hữu cơ

16

Acrolein

CH2=CHCHO

1 giờ

50

17

Acrylonitril

CH2=CHCN

24 giờ

45

Năm

22,5

18

Anilin

C6H5NH2

1 giờ

50

24 giờ

30

19

Axit acrylic

C2H3COOH

Năm

54

 

20

 

Benzen

 

C6H6

1 giờ

22

Năm

10

21

Benzidin

NH2C6H4C6H4NH2

1 giờ

KPHT

 

22

 

Cloroform

 

CHCl3

24 giờ

16

Năm

0,04

 

23

 

Hydrocabon

 

CnHm

1 giờ

5000

24 giờ

1500

24

Fomaldehyt

HCHO

1 giờ

20

 

25

 

Naphtalen

 

C10H8

8 giờ

500

24 giờ

120

26

Phenol

C6H5OH

1 giờ

10

27

Tetracloetylen

C2Cl4

24 giờ

100

28

Vinyl clorua

CICH=CH2

24 giờ

26

Các chất gây mùi khó chịu

29

Amoniac

NH3

1 giờ

200

 

30

 

Acetaldehyt

 

CH3CHO

1 giờ

45

Năm

30

31

Axit propionic

CH3CH2COOH

8 giờ

300

32

Hydrosunfua

H2S

1 giờ

42

 

33

 

Methyl mecarptan

 

CH3SH

1 giờ

50

24 giờ

20

 

34

 

Styren

 

C6H5CH=CH2

24 giờ

260

Năm

190

 

35

 

Toluen

 

C6H5CH3

Một lần tối đa

1000

1 giờ

500

Năm

190

36

Xylen

C6H4(CH3)2

1 giờ

1000

Chú thích: KPHT: không phát hiện thấy 

3.  PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH

Phương pháp phân tích xác định các thông số chất lượng không khí thực hiện theo hướng dẫn của các tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn phân tích tương ứng của các tổ chức quốc tế:

  • TCVN 5969:1995 (ISO 4220:1983) Không khí xung quanh. Xác định chỉ số ô nhiễm không khí bởi các khí axit. Phương pháp chuẩn độ phát hiện điểm cuối bằng chất chỉ thị màu hoặc đo điện thế.
  • TCVN 6502:1999 (ISO 10312:1995) Không khí xung quanh. Xác định sợi amiăng. Phương pháp kính hiển vi điện tử truyền dẫn trực tiếp.

Các thông số quy định trong Quy chuẩn này chưa có tiêu chuẩn quốc gia hướng dẫn phương pháp phân tích thì áp dụng các tiêu chuẩn phân tích tương ứng của các tổ chức quốc tế.

4.  TỔ CHỨC THỰC HIỆN 

Quy chuẩn này áp dụng thay thế tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5938:2005 – Chất lượng không khí – Nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh ban hành kèm theo Quyết định số 22/2006/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường bắt buộc áp dụng các tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường.

Trường hợp các tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế về phương pháp phân tích viện dẫn trong Quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.

Để đảm bảo nồng độ các chất khí gây hại trong quá trình xả thải ra môi trường thì Cơ quan Nhà nước đã đưa các mức xử phạt vô cùng khắt khe, yêu cầu các doanh nghiệp phải lắp đặt hệ thống xử lý khí thải trong hoạt động sản xuất thành phẩm của công ty. Nhằm đảm bảo bầu không khí sạch và sức khỏe của công nhân lao động, dân cư xung quanh cũng như bảo vệ môi trường thiên nhiên, giảm thiểu tác hại do con người gây ra với bầu khí quyển.

Nghệ Năng đơn vị tư vấn, thiết kế và lắp đặt hệ thống xử lý khí thải đáng tin cậy

Với 25 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực khí động học, chúng tôi đã thi công hơn 1.500 dự án lớn , nhỏ trên toàn quốc và trên các nước bạn trong khu vực Đông Nam Á, tất cả các công trình điều được các chủ đầu tư đánh giá cao.

Nghệ Năng đồng thời còn là nhà sản xuất và có nhiều mối quan hệ liên ngành nên chúng tôi đảm bảo đem lại sự hài lòng cho khách hàng về mặt chi phí đầu tư hệ thống lẫn cung cách phục vụ.

Nghệ Năng sở hữu các trang thiết bị hiện đại để đo, vẽ, và thi công công trình đảm bảo tính toán khoa học với độ chính xác cao.

Chính sách bảo hành và bảo trì dài hạn, nếu trong quá trình vận hành xảy ra lỗi kỹ sư của chúng tôi sẽ hỗ trợ trực tiếp 24/7. 

Quý Doanh Nghiệp thiết kế, thi công hay cung cấp vật liệu cho hệ thống thông gió làm mát, xử lý bụi, khí thải bằng tháp hấp thụ,... hiệu quả cao với chi phí giá thành hợp lý.  Xin vui lòng liên hệ 0902.81.80.85 anh.Vũ (Trưởng phòng dự án) để được tư vấn với mức giá ưu đãi tốt nhất.

Xem thêm 

Giải pháp thi công hệ thống thông gió làm mát chuồng trại chuyên nghiệp với chi phí tiết kiệm nhất

Tìm hiểu thêm về quạt thông gió công nghiệp

Hệ thống thông gió - làm mát xưởng may

 

 

 

Ý kiến bạn đọc